1 | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Maneko | Số 12D Phố Đặng Dung, Khu 15, Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng | Mì giòn vị thơm cay | 03/MANEKO/2025 | 27/10/2025 | - Theo nội dung Công văn số 2301.2026/CV ngày 23/01/2026, Công ty báo cáo về việc thay đổi địa chỉ của nhà sản xuất trên bản tự công bố sản phẩm và thay đổi nội dung trên nhãn sản phẩm gồm: thay đổi địa chỉ nhà sản xuất và thay đổi nội dung ghi khối lượng tịnh của sản phẩm. Qua rà soát nội dung Sở đã đăng ngày 13/11/2025 và nội dung Công văn số 0701.2026/CV ngày 07/01/2026 của Công ty, Sở Công Thương chưa tiếp nhận được Văn bản và tài liệu gửi bổ sung bản dịch công chứng nhãn hàng hóa tiếng nước ngoài và bản công chứng kết quả kiểm nghiệm sản phẩm. Trong trường hợp Công ty đã gửi về Sở, đề nghị Công ty cung cấp thông tin xác minh đã gửi kèm theo văn bản số bao nhiêu, gửi về Sở ngày nào, có dấu tiếp nhận văn bản đến của Sở không. |
2 | Mì giòn vị bò nướng | 04/MANEKO/2025 | 27/10/2025 |
3 | Luffy xoắn quẩy vị cay thơm | 05/MANEKO/2025 | 27/10/2025 |
4 | Luffy xoắn quẩy vị rong biển | 06/MANEKO/2025 | 27/10/2025 |
5 | Phôi phồng tôm | 07/MANEKO/2025 | 27/10/2025 |
6 | Snack cân đẩu vân | 07/MANEKO/2026 | 02/3/2026 | - Đề nghị kiểm tra, trường hợp hồ sơ sản phẩm có tài liệu bằng tiếng nước ngoài, đề nghị bổ sung bản dịch có công chứng kèm theo. |
7 | Phồng tôm vị hải sản | 01/MANEKO/2025 | 15/10/2025 | |
8 | Phồng tôm vị tôm nướng | 02/MANEKO/2025 | 15/10/2025 | |
9 | Màng bao bì phồng tôm vị hải sản khổ 260mm | 01/MANEKO/2026 | 07/01/2026 | |
10 | Màng bao bì phồng tôm vị tôm nướng khổ 260mm | 02/MANEKO/2026 | 07/01/2026 | |
11 | Màng bao bì phồng tôm vị hải sản khổ 380mm | 03/MANEKO/2026 | 07/01/2026 | |
12 | Màng bao bì phồng tôm vị tôm nướng khổ 380mm | 04/MANEKO/2026 | 01/01/2026 | |
12 | Màng bao bì mì giòn vị thơm cay khổ 225mm | 05/MANEKO/2026 | 01/01/2026 | |
14 | Màng bao bì mì giòn vị bò nướng khổ 225mm | 06/MANEKO/2026 | 07/01/2026 | |
15 | Công ty TNHH Công nghiệp Phil | Số 166 đường Lương Quy, Phường An Dương, thành phố Hải Phòng | Mạch Nha (loại M40) | 01/PHIL/2026 | 02/3/2026 | |
16 | Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Lâm Môn | Tầng 3, số 172 Đại Lộ Tôn Đức Thắng, Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng | Bánh Sj Korea bánh gạo quốc dân Tteokboki vị cay | 210/LÂM MÔN/2025 - SJ | 18/03/2026 | |
17 | Quả Việt quất đông lạnh Well Farm Co | 212/LÂM MÔN/2025 - Well Farm Co | 18/03/2026 | |
18 | Rong biển khô Yaki Sushi Nori | 224/LÂM MÔN/2025 - YAKI SUSHI NORI | 18/03/2026 | |
18 | Nước uống tổng hợp Ring Tea Lemon Lite | 200/LÂM MÔN/2025 - RING TEA | 18/03/2026 | Trong thành phần của sản phẩm có cồn thực phẩm, nhưng sản phẩm lại công bố theo QCVN 6-2:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn |
19 | Thực phẩm bổ sung: Nước Uống Ling Tea Zero Hương Chanh | 199/LÂM MÔN/2025 - LING TEA ZERO | 18/03/2026 | Theo bản dịch nhãn: sản phẩm có tên là Nước uống Ling Tea Zero Hương Chanh, loại hình thực phẩm: nước uống tăng lực. Nhưng trong bản tự công bố, công ty lại công bố tên sản phẩm là “Thực phẩm bổ sung:..” và loại hình thực phẩm là nước giải khát |
20 | Tương đậu Daesang O'food tương Ssamjang cay nhẹ | 120/LÂM MÔN/2025 - Daesang O'food | 18/03/2026 | |
21 | Thịt bò Kojubu Mild | 140/LÂM MÔN/2025 - KOJUBU | 18/03/2026 | |
22 | Thịt bò Kojubu Hot & Spicy | 139/LÂM MÔN/ 2025 - KOJUBU | 18/03/2026 | |
23 | Tương ớt Woomtree ít đường | 180/LÂM MÔN/ 2025 - Woomtree | 18/03/2026 | |
24 | Chả cá Mido Food nhân rong biển | 31/LÂM MÔN/ 2025 - Mido Food | 14/01/2026 | |
25 | Chả cá Mido Food rau củ vị cay hình vuông | 32/LÂM MÔN/ 2025 - Mido Food | 14/01/2026 | |
26 | Trà Dongsuh trà rễ cây ngọc bích Dunggulle | 262/LÂM MÔN/2025 - Dongsuh | 18/03/2026 | |
27 | Cà phê hòa tan Dongseo Food Maxim Mocha Gold không đường | 306/LÂM MÔN/2025- Maxim | 03/10/2025 | |
28 | Hỗn hợp 3 loại quả mọng việt quất, mâm xôi, phúc bồn tử the Om Global | 211/LÂM MÔN/2025 -THE OM GLOBAL | 18/03/2026 | Sở Công Thương nhận được bản tự công bố là bản scan đen trắng chưa đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính Phủ |
29 | Cà phê Dongsuh Maxim Mocha Gold Mild | 307/LÂM MÔN/2025- Maxim | 02/10/2025 | |
30 | Bột chiên Jinhyun bột bánh mỳ Chamsaeng | 300/LÂM MÔN/ 2025 - CHAMSAENG | 18/03/2026 | Sở Công Thương nhận được bản tự công bố là bản scan đen trắng chưa đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính Phủ |
31 | Cốc giấy Seoyeon Cup | 302/LÂM MÔN/2025 - SEOYEON | 18/03/2026 | Sở Công Thương nhận được bản tự công bố là bản scan đen trắng chưa đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính Phủ |
32 | Nước uống trái cây không ga Haitai HTB Bongbong vị nho | 324/LÂM MÔN/ 2026 | 06/03/2026 | |
33 | Hỗn hợp ngũ cốc Tureban 12 loại ngũ cốc A+ | 325/LÂM MÔN/2026 | 04/03/2026 | |
34 | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Black Pearl Việt Nam | Số LK 11-03 KĐT Hoàng Huy Riverside, P. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng, Việt Nam | Hạt dẻ cười cắt nhỏ | 16/BLACK PEARL VIỆT NAM/2025 | 15/01/2026 | Cơ sở ghi sản phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo: QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm; tuy nhiên trong bảng chỉ tiêu cũng như phiếu kết quả thử nghiệm lại không có chỉ tiêu nào thuộc QCVN 8-1:2011/BYT |
35 | Nước ép nho Kyoho | 16/BLACKPEARL VIỆT NAM/2025 | 17/01/2026 | |
36 | Công ty TNHH MTV đầu tư và thương mại thực phẩm Đông Nam Á | Tổ dân phố Đình Ngọ, phường An Phong, thành phố Hải Phòng | NƯỚC SỮA BẮP AHAN MILK | 11/DNA/2026 | 02/4/2026 | - Tại mục IV của bản tự công bố đề nghị công ty chọn lọc chỉ trích dẫn những Nghị định, Thông tư quy định các tiêu chuẩn, quy chuẩn,… theo đúng hướng dẫn tại Mục IV, mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính Phủ. - Tại mục I của bản tự công bố trường hợp Công ty thuộc đối tượng phải cấp GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP; đề nghị Công ty bổ sung số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đã được cấp, đảm bảo đủ các mục theo hướng dẫn tại mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ. - Trong thành phần có chứa các phụ gia như: chất tạo ngọt tổng hợp (INS 960, INS 955, INS 950, INS 952 (iv), INS 954 (iv)), chất nhũ hóa ( INS 475), chất phá bọt (INS 900a), chất điều chỉnh độ axit (INS 330, INS 331 (iii), INS 514(i)), chất ổn định (INS 466, INS 418, INS 407, INS 452 (i)), chất bảo quản (INS 202, INS 211), phẩm màu tổng hợp (INS 102, INS 129, INS 110), … vì vậy sản phẩm cần đáp ứng các chỉ tiêu theo quy định của Bộ Y tế về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm (Thông tư số 24/2019/TT-BYT; Thông tư số 17/2023/TT-BYT; Thông tư số 08/2024/TT-BYT; Thông tư số 09/VBHN-BYT;…) |
37 | Công ty TNHH MTV đầu tư và thương mại thực phẩm Đông Nam Á | Tổ dân phố Đình Ngọ, phường An Phong, thành phố Hải Phòng | NƯỚC SỮA GẠO LỨT AHAN MILK | 10/DNA/2026 | 02/04/2026 | - Tại mục IV của bản tự công bố đề nghị công ty chọn lọc chỉ trích dẫn những Nghị định, Thông tư quy định các tiêu chuẩn, quy chuẩn,… theo đúng hướng dẫn tại Mục IV, mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của Chính Phủ. - Tại mục I của bản tự công bố trường hợp Công ty thuộc đối tượng phải cấp GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP; đề nghị Công ty bổ sung số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đã được cấp, đảm bảo đủ các mục theo hướng dẫn tại mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ. - Trong thành phần có chứa các phụ gia như: Chất tạo ngọt tổng hợp (INS 960, INS 955, INS 950, INS 952(iv), INS 954(iv)), chất điều chỉnh độ axit (INS 330, INS 331(iii)), chất ổn định (INS 466, INS 418, INS 415, INS 407, INS 452(i)), muối, chất bảo quản (INS 202, INS 211), … vì vậy sản phẩm cần đáp ứng các chỉ tiêu theo quy định của Bộ Y tế về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm (Thông tư số 24/2019/TT-BYT; Thông tư số 17/2023/TT-BYT; Thông tư số 08/2024/TT-BYT; Thông tư số 09/VBHN-BYT;…) |
38 | Hộ kinh doanh Nguyễn Hữu Hoàn | Nhà bà Nguyễn Thị The, Thôn Hà Hương (Gáo), xã Vĩnh Hoà, thành phố Hải Phòng | Bánh đa nem | 01/HKD NGUYỄN HỮU HOÀN/2026 | 02/04/2026 | - Tại mục IV của bản tự công bố có nội dung tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với 02 chỉ tiêu "TSVSVHK" và "E.coli", tuy nhiên tài liệu gửi kèm theo không có bản tiêu chuẩn cơ sở đối với sản phẩm tự công bố. - Sản phẩm tự công bố phù hợp với QCVN 8-2:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm, tuy nhiên qua đối chiếu với các chỉ tiêu được thử nghiệm tại Phiếu kết quả thử nghiệm ngày 20/01/2026 gửi kèm theo, thiếu chỉ tiêu đánh giá giới hạn ô nhiễm Arsen (As) trong thực phẩm. - Theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ, 01 trong các thành phần hồ sơ tự công bố sản phẩm bao gồm: "Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ Y tế ban hành theo nguyên tắc quản lý rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc các chỉ tiêu an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa có quy định của Bộ Y tế (bản chính hoặc bản sao chứng thực)."; tuy nhiên tài liệu gửi kèm Sở Công Thương nhận được lại là Phiếu kết quả thử nghiệm. |
39 | Hộ kinh doanh Nguyễn Hữu Hoàn | Nhà bà Nguyễn Thị The, Thôn Hà Hương (Gáo), xã Vĩnh Hoà, thành phố Hải Phòng | Ram chiên | 02/HKD NGUYỄN HỮU HOÀN/2026 | 02/04/2026 | - Tại mục IV của bản tự công bố có nội dung tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với 02 chỉ tiêu "TSVSVHK" và "E.coli", tuy nhiên tài liệu gửi kèm theo không có bản tiêu chuẩn cơ sở đối với sản phẩm tự công bố. - Sản phẩm tự công bố phù hợp với QCVN 8-2:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm, tuy nhiên qua đối chiếu với các chỉ tiêu được thử nghiệm tại Phiếu kết quả thử nghiệm ngày 20/01/2026 gửi kèm theo, thiếu chỉ tiêu đánh giá giới hạn ô nhiễm Arsen (As) trong thực phẩm. - Theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ, 01 trong các thành phần hồ sơ tự công bố sản phẩm bao gồm: "Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ Y tế ban hành theo nguyên tắc quản lý rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc các chỉ tiêu an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa có quy định của Bộ Y tế (bản chính hoặc bản sao chứng thực)."; tuy nhiên tài liệu gửi kèm Sở Công Thương nhận được lại là Phiếu kết quả thử nghiệm. |
40 | Công ty TNHH Thực phẩm Hưng Long HD | Khu TTCN-DVTM, Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng | Trân châu 3Q vị phô mai | 146/HLHD/2025 | 15/10/2025 | |
41 | Siro Lê | 190/HLHD/2026 | 15/10/2026 | |
42 | Siro Hương mật ong | 191/HLHD/2027 | 15/10/2027 | |
43 | Siro Đường vị hoa quả | 192/HLHD/2028 | 15/10/2028 | |
44 | Trân châu đen | 02/HLHD-Winggo/2026 | 10/1/2026 | |
45 | Trân châu đen | 01/HLHD - Thienphu/2026 | 10/2/2026 | |
46 | Siro đường đen | 01/HLHD - CATCAT/2026 | 10/1/2026 | |
47 | Siro đường đen | 01/HLHD - Winggo/2026 | 15/01/2026 | |
48 | Trân châu đen | 01/HLHD - BR/2026 | 10/1/2026 | |
49 | Siro đường đen | 02/HLHD - BR/2026 | 10/1/2026 | |
50 | Siro đường đen | 02/HLHD -TP/2026 | 10/1/2026 | |
51 | Thạch nha đam | 02/HLHD -Rumi/2026 | 8/1/2026 | |
52 | Trân châu đen | 01/HLHD -BL/2026 | 10/1/2026 | |
53 | Siro đường đen | 02/HLHD -BL/2026 | 10/1/2026 | |
54 | Siro Hương mật ong | 193/HLHD/2025 | 20/11/2025 | |
55 | Trân châu 3Q Caramen | 03/HLHD-CATCAT/2026 | 5/3/2026 | |
56 | Trân châu 3Q trắng | 02/HLHD-CATCAT/2026 | 5/3/2026 | |
57 | Siro hương mật ong | 02/HLHD-TIPO FOOD/2026 | 12/3/2026 | |
58 | Thạch nha đaм | 01/HLHD-TIPO FOOD/2026 | 12/3/2026 | |
59 | Trân châu 3Q trắng | 03/HLHD-BR/2026 | 3/5/2026 | |
60 | Trân châu 3Q trắng | 01/HLHD-THUTRANG/2026 | 5/3/2026 | |
61 | Trân châu đen | 03/HLHD-THUTRANG/2026 | 10/1/2026 | |
| 62 | Trân châu 3Q Caramen | 02/HLHD-THUTRANG/2026 | 5/3/2026 | |
63 | Công ty cổ phần bia Hà Nội - Hải Dương | Phố Quán Thánh, Phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng | Bia tươi November | 17/HABECO HD/CBHQ/2026 | 09/4/2026 | Nhãn dự thảo trong bản tự công bố chưa đầy đủ thông tin bắt buộc phải thể hiện trên nhãn theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
64 | Bia hơi HAD | 16/HABECO HD/CBHQ/2025 | 25/12/2025 |
65 | Bia tươi HAD | 15/HABECO HD/CBHQ/2025 | 11/9/2025 | |
66 | Công ty Cổ phần Cao Dược Tiên Sơn | Tổ dân phố Phục Thiện, phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng | Nguyên liệu thực phẩm "DẦU GẤC" | 01/TIENSON/2026 | 2/25/2026 | - Tại Mục I của bản tự công bố sản phẩm, đề nghị rà soát lại nội dung mục "Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP" theo quy định. - Tại Mục III của bản tự công bố, căn cứ "Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa" đã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/01/2026 theo điểm b Khoản 4 Điều 97 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Tại Mục IV của bản tự công bố, Công ty tự công bố sản phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của cơ sở tự công bố, tuy nhiên thành phần hồ sơ gửi kèm theo không bao gồm bản tiêu chuẩn của cơ sở. |